tư pháp

Học thuật
Thân thiện
tư pháp

Tòa án là cơ quan tư pháp quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống hoặc hoạt động xét xử, giải quyết các vụ việc theo pháp luật: "Tư pháp" chỉ toàn bộ hệ thống các cơ quan chức năng xét xử, điều tra, truy tố, thi hành án các hoạt động liên quan đến việc áp dụng pháp luật để giải quyết tranh chấp, xử lý vi phạm.
    • Ngành, lĩnh vực pháp luật liên quan đến việc xét xử: "Tư pháp" còn được dùng để chỉ một lĩnh vực hoặc ngành của hệ thống pháp luật, chuyên về các vấn đề tòa án tố tụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cải cách tư pháp một nhiệm vụ trọng tâm của Nhà nước. (Cải cách hệ thống xét xử một nhiệm vụ trọng tâm của Nhà nước.)
    • Cơ quan tư pháp phải hoạt động độc lập chỉ tuân theo pháp luật. (Cơ quan xét xử phải hoạt động độc lập chỉ tuân theo pháp luật.)
    • Anh ấy làm việc trong ngành tư pháp. (Anh ấy làm việc trong ngành xét xử/tư pháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư pháp quốc tế": Một chuyên ngành luật nghiên cứu các quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ dân sự, hôn nhân gia đình, lao động, thương mại... yếu tố nước ngoài.
    • Luận văn của ấy nghiên cứu về xung đột pháp luật trong tư pháp quốc tế.
  • "Điều tra tư pháp": Hoạt động điều tra do các cơ quan tiến hành tố tụng thực hiện theo trình tự, thủ tục luật định để làm tội phạm.
    • Cơ quan điều tra đang tiến hành điều tra tư pháp vụ án.
  • "Tổ chức tư pháp": Hệ thống các cơ quan thực hiện quyền tư pháp như Tòa án, Viện kiểm sát, Cơ quan điều tra...
    • Tổ chức tư pháp được quy định trong Hiến pháp.
Biến thể từ gần giống
  • Tư pháp (dùng như tính từ): Đôi khi được dùng với nghĩa thuộc về ngành tư pháp.
    • cán bộ tư pháp, hệ thống tư pháp, cải cách tư pháp.
  • Tư pháp viên (danh từ): Công chức làm công tác tư pháp - hộ tịch, chứng thực... tại cấp , phường.
    • Tư pháp viên phường đã chứng thực bản sao giấy tờ.
Từ đồng nghĩa
  • Xét xử: (Động từ) Hành động xem xét, giải quyết vụ án tại tòa án. (Từ này chỉ một hoạt động cụ thể, trong khi "tư pháp" có nghĩa rộng hơn, chỉ cả hệ thống).
  • Tòa án: (Danh từ) Cơ quan thực hiện quyền xét xử. (Đây một bộ phận cấu thành của hệ thống tư pháp).
Các cụm từ liên quan
  • Bộ Tư pháp: Cơ quan quản lý nhà nước về các lĩnh vực như xây dựng pháp luật, thi hành án dân sự, hành chính, bổ trợ tư pháp, hộ tịch, quốc tịch, chứng thực...
    • Bộ Tư pháp ban hành nhiều thông tư hướng dẫn thi hành luật.
  • Quyền tư pháp: Một trong ba quyền lực nhà nước (lập pháp, hành pháp, tư pháp), quyền xét xử.
    • Quyền tư pháp được giao cho Tòa án.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "tư pháp")

tư pháp

Tòa án là cơ quan tư pháp quan trọng.

  1. dt. Việc xét xử theo pháp luật: cơ quan tư pháp.

Từ gần giống

Từ chứa "tư pháp"